Menu
*** Công ty Sài Gòn Xanh chuyên tư vấn thiết kế, thi công, chuyển giao công nghệ xử lý nước, nước thải, khí thải, rác thải, tư vấn môi trường và phân tích thí nghiệm các chỉ tiêu môi trường.                                      Saigon EnviGreen specializes in design, construction and installation, technology transfer on water, wastewater engineering, air pollution control, solid waste, environmental consulting and laboratory analysis of environmental parameters. 
Vật liệu lọc

Than Hoạt tính

Sản xuất tại Việt Nam từ than gáo dừa theo phương pháp hoạt hóa ở nhiệt độ 900 – 1000°C.

thanhoattinh

Công dụng:


  • Khử màu, mùi, kim loại nặng, các hợp chất hữu cơ, thuốc trừ  sâu.

Đặc tính kỹ thuật:


  • Kích thước hạt: 1,68 – 3,36mm (mesh size 6 – 12); 2,36 – 4,76 mm (mesh size 4 – 8).
  • Dạng hạt màu đen, khô, rời có góc cạnh.

Ưu điểm:


  • Đây là sản phẩm có giá rẻ so với hàng nhập ngoại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có thể ứng dụng trong các công trình xử lý nước cấp và nước thải.
  • Thời gian sử dụng tuỳ theo hàm lượng độc chất cần xử lý.

Phạm vi ứng dụng:


  • Khử màu, mùi, các kim loại nặng, thuốc trừ sâu, các hợp chất hữu cơ.

Khuyến cáo sử dụng:


  • Vận tốc lọc tuỳ thuộc vào loại độc chất cần xử lý. Ví dụ, khử hàm lượng clo dư –  40m/giờ; khử các hợp chất hữu cơ – 6m/giờ.
  • Chiều dày của lớp than là 0,7 – 0,8m.
  • Đôi khi cần tiến hành rửa ngược để xáo trộn và phân bố lại lớp than.
  • Cần rửa sạch trước khi sử dụng.

Cát Mangan

Công dụng: chất xúc tác khử sắt và mangan.

vll1

Thành phần hóa học cơ bản: cát bọc KMnO4.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Kích thước hạt: 1,5 – 2,5 mm; 1,0 – 1,5mm;
  • Tỷ trọng: 1400 kg/m3;
  • Dạng hạt màu nâu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh.

Ưu điểm:

  • Không cần sử dụng hóa chất và các thiết bị đi kèm như bình pha hóa chất, bơm định lượng;
  • Không cần tái sinh định kỳ bằng dung dịch Permanganate như Manganese green sand;
  • Vận hành đơn giản;
  • Giá cả thấp hơn nhiều so với các loại vật liệu nhập ngoại như hạt Pyrolox, Birm hay Manganese green sand;
  • Có thể đưa vào các bể lọc đang sử dụng mà không cần thay đổi cấu trúc bể.

Phạm vi ứng dụng:

  • pH  nước đầu vào ≥ 7.0;
  • Fe < 10mg/l; Mn < 1mg/l;
  • Vận tốc lọc: 5 – 12m/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực. Hướng lọc: từ trên xuống;
  • Hạt MS không cần tái sinh. Sau một thời gian sử dụng khoảng 2 năm (tuỳ theo chất lượng nước nguồn) cần thay thế hoặc hoạt hóa bằng dung dịch KMnO4.
Đánh giá

ĐỐI TÁC - KHÁCH HÀNG